Bản tin FireEnglish Số 10 : Teach a man to fish

FireEnglish

Xin chào các bạn độc giả của FireEnglish!

Một tuần nữa lại đến và thầy chắc chắn rằng chúng ta đã làm được rất nhiều điều hữu ích phải không nào;)

Tuần qua bạn đến lớp học hành ra sao rồi, công việc ổn cả không? Cuối tuần có tụ tập bạn bè hay chỉ đơn giản là nằm nhà tự thư giãn? Bất kì điều gì trải qua trong cuộc sống, dù có suôn sẻ hay không, đều hãy đón nhận nó bằng 1 trái tim rộng mở, 1 tinh thần lạc quan, và 1 nụ cười tràn đầy bạn nhé! 

Làm được như vậy, thầy chắc chắn mỗi ngày đều là một ngày đặc biệt.

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Hôm nay đây, FireEnglish xin gửi tặng các bạn một câu trích dẫn rất hay, có thể sẽ có một cái nhìn đa chiều xung quanh vấn đề sự giúp đỡ. 

“Give a man a fish, and you feed him for a day. Teach a man to fish, and you feed him for a lifetime.”

FireEnglish
TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

“Cho một người một con cá, bạn giúp anh ta sống được một ngày; Dạy một người biết câu cá, bạn sẽ giúp anh ta sống cả đời”.

Bản tin lần này thầy sẽ không bình luận gì nhiều, các bạn hãy comment nói cho thầy biết suy nghĩ của mình về câu nói trên nhé. 

2. KHÁM PHÁ CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN CÙNG FIRE TOEIC

Các bạn đã có động lực học chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC luyện Thi PRO tuần qua nhé. Hãy dành tối đa 5 phút ra để hoàn thành các câu hỏi bên dưới. Ghi lại đáp án của mình trước khi check đáp án từ thầy.

Bạn đúng được bao nhiêu câu? Hãy comment cho thầy biết sau khi tra đáp án nhé!

  1. The _______ carefully you write, the fewer mistakes you will make.

(A) much

(B) most

(C) more

(D) many

KEY C

Đây là câu so sánh kép: The + comparative + S + V the + comparative + S + V.

Dịch: Càng viết cẩn thận, bạn càng ít mắc sai lầm.

Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

2.The train ______ leaves at 8:00 every weekday morning and takes less than two hours to get to the Juba International Airport.

(A) prompt

(B) promptly

(C) prompting

(D) promptness

KEY B: kịp thời, nhanh chóng, đúng giờ

Chỗ trống cần điền 1 trạng từ bổ nghĩa cho động từ “leaves”

Dịch: Xe lửa khởi hành đúng vào lúc 8 giờ mỗi sáng và mất ít hơn hai giờ để đến Sân bay Quốc tế Juba.

Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

3.The City of Taylor appreciates your_________ payment of your property taxes, which is due by March 31.

(A) lasting

(B) missed

(C) prompt

(D) soon

KEY C

Dịch: Thành phố Taylor rất cảm ơn khoản tiền thuế tài sản được nộp đúng hạn, tức là ngày 31/3, của bạn.

  1. kéo dài
  2. bị lỡ
  3. đúng giờ, đúng hạn
  4. sớm (đây là trạng từ, không thể trực tiếp bổ nghĩa cho danh từ)

Trần Hạnh Phương_Trợ giảng tại FireEnglish

  1. All employees must notify their immediate supervisor_______ three days before using their vacation.

(A) partially

(B) at least

(C) gradually

(D) not yet

KEY B

(A) một phần

(B) ít nhất

(C) dần dần

(D) chưa

Dịch: Tất cả nhân viên phải thông báo cho người giám sát trực tiếp ít nhất ba ngày trước khi dùng kỳ nghỉ của họ.

Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

  1. This award is given to a female psychiatrist who has _________-herself in fostering the advancement of women’s mental health.

(A) adapted

(B) recognized

(C) formulated

(D) distinguished

KEY: D

Dịch: Giải thưởng này được trao cho nữ bác sĩ tâm lý đã làm mình trở nên nổi tiếng trong việc khuyến khích sự phát triển của sức khỏe tinh thần phụ nữ.

  1. thích nghi
  2. nhận ra, công nhận
  3. chuẩn bị, diễn đạt cẩn thận, kỹ lưỡng
  4. làm cho mình trở nên nổi tiếng, được ngưỡng mộ và tôn trọng

Trần Hạnh Phương_Trợ giảng tại FireEnglish

Bên trên chỉ là 5 câu hỏi tiêu biểu, nếu muốn bạn có thể bấm vào đây xem lại tổng hợp tất cả các câu hỏi đã được đăng trong tuần qua và đáp án

3. MẸO HAY CÙNG FIREENGLISH

Trong phần 3 TOEIC phổ biến nhất là đoạn gọi gọi điện thoại tới công ty văn phòng và hỏi thôi tin:

“RECEPTIONIST” THƯỜNG LÀ ĐÁP ÁN TRONG CÁC ĐOẠN GỌI ĐIỆN TỚI HỎI THÔNG TIN

FireEnglish
MẸO HAY CÙNG FIREENGLISH

Và thường thi sẽ xuất hiện câu hỏi về nghề nghiệp của người bắt máy. Ví dụ, với đoạn hội thoại [M: Hello, may I speak to Mr.Kato? (Xin chào, tôi có thể nói chuyện với ông Kato không?)  W: He just left the office. Can you call us back tomorrow? (Ông ấy vừa mới rời khỏi văn phòng. Anh có thể gọi lại vào ngày mai không?)] thì sẽ xuất hiện câu hỏi như sau.

Q: Who is the man talking to?

Người đàn ông đang nói chuyện với ai?

A: A receptionist

Nhân viên lễ tân.

4. TỪ VỰNG TOEIC

Học từ vựng, nhiều từ vựng là việc không thể tránh khỏi nếu bạn muốn đạt điểm TOEIC cao. Hãy tìm 1 cuốn sổ từ vựng, ghi lại những từ vựng học được mỗi ngày, đi đâu cũng mang cuốn sổ đó ra nhẩm đi nhẩm lại, dần dần kho từ vựng sẽ ngày càng đầy lên, khi cần sử dụng sẽ dễ dàng hơn. Bấm vào đây để biết thêm cách học từ vựng TOEIC hiệu quả nhé

15 từ này thầy cho mọi người 20p để học thuộc, học xong reply cho thầy biết đã thuộc nhé.

FireEnglish
TỪ VỰNG HAY CÙNG FIREENGLISH

1.Criteria (n) / kraɪˈtɪəriə /: các tiêu chuẩn, nguyên lý đánh giá, ra quyết định

Ex: What criteria are used for assessing a student’s ability?

Những tiêu chuẩn nào được dùng để đánh giá khả năng của một học sinh?

  1. Identification (n) / aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn /: sự nhận dạng, giấy tờ chứng minh nhân dân

Ex: Can i see some identification, please?

Tôi có thể xem một số giấy tờ chứng minh nhân dân không?

  1. Periodical (n) / ˌpɪəriˈɒdɪkl /: tạp chí thường kỳ

Ex: ‘Better homes and gardens’ is my favorite periodical.

‘Better homes and gardens’ là cuốn tạp chí thường kỳ tôi yêu thích nhất.

  1. Promptly (adv) / ˈprɒmptli /: đúng giờ, ngay lập tức

Ex: She read the letter and promptly burst into tears.

Cô ấy đọc bức thư và lập tức òa khóc.

  1. Prestigious  (adj) / preˈstɪdʒəs /: danh giá, có uy tín, thanh thế

Ex: My biggest dream is to be a student of a prestigious university in the US.

Ước mơ lớn nhất của tôi là trở thành sinh viên của một trường đại học danh tiếng của Mỹ.

  1. Leaflet (n) / ˈliːflət /: tờ rơi quảng cáo, tờ truyền đơn

Ex: Pick up a free leaflet from your local post office.

Hãy lấy một tờ quảng cáo miễn phí từ bưu điện của địa phương bạn.

  1. Eventually (adv) / ɪˈventʃuəli /: cuối cùng, rốt cuộc

Ex: Our flight eventually left five hours late.

Rốt cuộc thì chuyến bay của chúng tôi đã cất cánh muộn 5 tiếng đồng hồ.

  1. Tremendous (adj) / trəˈmendəs /: rất lớn, rất tốt

Ex: A tremendous amount of work has gone into the project.

Một số lượng lớn nguồn lực đã tham gia vào dự án này.

  1. Compliance (n) / kəmˈplaɪəns /: sự tuân theo

Ex: Safety measures were carried out in compliance with paragraph 6 of the building regulations.

Việc đo đạc độ an toàn được thực hiện theo đoạn 6 trong quy định của tòa nhà.

  1. Cargo (n) / ˈkɑːɡəʊ /: kiện hàng đã được bốc lên phương tiện chuyên chở

Ex: The tanker began to spill its cargo of oil.

Tàu chở dầu bắt đầu làm tràn lô hàng dầu của nó.

  1. Inquisitive (adj) / ɪnˈkwɪzətɪv /: quá tò mò, hỏi quá nhiều, nhiều chuyện

Ex: Don’t be so inquisitive. It’s none of your business!

Đừng hỏi nhiều như thế. Đây đâu phải chuyện của anh!

  1. Reluctant (adj) / rɪˈlʌktənt /: lưỡng lự, miễn cưỡng

Ex: She was reluctant to admit she was wrong.

Cô ấy miễn cưỡng thừa nhận mình có lỗi.

  1. Deposit (n) / dɪˈpɒzɪt /: tiền gửi ngân hàng

Ex: Deposits can be made at any branch.

Tiền gửi có thể được nộp ở bất kỳ chi nhánh nào.

  1. Domestic (adj) / dəˈmestɪk /: nội địa

Ex: Output consists of both exports and sales on the domestic market.

Đầu ra bao gồm cả xuất khẩu và doanh số của thị trường nội địa.

  1. Consumption (n) / kənˈsʌmpʃn /: sự tiêu thụ

Ex: Gas and oil consumption always increases in cold weather.

Sự tiêu thụ dầu và khí đốt luôn luôn tăng khi trời rét.

Bản tin FireEnglish hi vọng có thể giúp các bạn có thêm động lực và những kiến thức bổ ích trong quá trình ôn luyện. Nếu như gặp khó khăn về bất cứ vấn đề gì trong lúc ôn tập, đừng lo ngại hãy chia sẻ với thầy dưới phần bình luận  để cùng nhau giải đáp những thắc mắc ấy nhé. 

Bên cạnh đó,  FireEnglish giới thiệu đến bạn các khóa học ôn luyện TOEIC online, nhằm hướng dẫn cho các bạn các phương pháp làm bài hiệu quả, các chuyên đề từ vựng và ngữ pháp thông dụng hay xuất hiện trong đề thi. Khóa học luyện thi TOEIC online này phù hợp với các bạn không có nhiều thời gian đến các lớp luyện thi bên ngoài.  Khóa học hiện đang có Voucher giảm 40% học phí dành cho những bạn đăng ký sớm nhất. 

XEM LỊCH KHAI GIẢNG VÀ NHẬN NGAY MÃ GIẢM HỌC PHÍ 40%

Học TOEIC Online
Học TOEIC Online

 

5 thoughts on “Bản tin FireEnglish Số 10 : Teach a man to fish

  1. Thuhien says:

    Em đã thuộc. Em cảm ơn thầy nhiều lắmm. Em mong sẽ nhận được nhiều mail bổ ích như thế này từ thầy <3

  2. Thanh Thảo says:

    những từ vựng của thầy rất bổ ích và rất hay. Em mong sẽ nhận được thêm nhiều mail từ thầy

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *