Bản tin Fire TOEIC số 61: Life is about creating yourself

fire toeic

Hello các bạn học viên và các bạn độc giả thân yêu của bản tin Fire TOEIC ^^,

Chúng ta đã bước sang 1 tháng mới rồi nè. Các bạn có tiến bộ gì trong quá trình ôn luyện TOEIC của mình hong? Nếu có thì hãy chia sẻ với mình nhen ^^. Giờ thì không để các bạn chờ lâu nữa, chúng ta cùng điểm qua một số tin tức hot trong tuần qua thôi nào ^^.

Trích dẫn truyền cảm hứng trong bản tin Fire TOEIC tuần này

Hôm nay chúng ta cùng đến với một câu trích dẫn về cuộc sống của George Bernard Shaw nha.

“Life isn’t about finding yourself, Life is about creating yourself.”

fire toeic

Tạm dịch:

“ Bạn sống không phải để tìm lại chính bạn mà là tạo ra chính bạn.”

Cuộc sống là một quá trình kiến tạo và phát triển bản thân. Vì sao bạn phải đi tìm chính bạn trong khi con người bạn luôn luôn ở bên cạnh bạn? Tìm ra chính bạn không phải là mục đích của cuộc sống, mà mục đích của cuộc sống chính là khai phá tiềm năng của bản thân, để từ đây phát triển bản thân tốt hơn.

Câu hỏi hay trong bản tin tuần này

Cùng mình điểm qua một số câu hỏi hay trong bản tin Fire TOEIC tuần này nha.

  1. Consumer advocacy groups in Australia have ——- their concerns about some newly proposed regulation on Internet shopping.

A. focused

B. appeared

C. applied

D. expressed

Đáp án: D

A. tập trung

B. xuất hiện

C. áp dụng

D. bày tỏ

Dịch: Các nhóm vận động cho người tiêu dùng ở Úc đã bày tỏ sự quan ngại của họ về một số quy định mới được đề xuất về mua sắm trên Internet.

2. —– proficiency in German would be much of help, it is not a requirement for the advertised position.

A. otherwise

B. despite

C. regarding

D. although

Đáp án: D

A. nếu không thì

B. mặc dù ( + N-phrase/V-ing)

C. về việc

D. mặc dù (+ clause)

Dịch: Mặc dù thông thạo tiếng Đức thì sẽ rất có ích lợi, nhưng nó không phải yêu cầu cho vị trí quảng cáo/tiếp thị.

3. A detailed quotation on the ongoing ——– will be provided for free any time upon request.

A. maintaining

B. maintenance

C. maintained

D. maintains

Đáp án: B

A. V-ing

B. Noun

C. V-ed

D. V-s

Dịch: Một báo giá chi tiết về việc duy trì liên tục sẽ được cung cấp miễn phí bất kỳ lúc nào yêu cầu.

Các bạn có thể tham khảo thêm Đề thi thử TOEIC Mock Exam tổng hợp các đề format thi thật.

Mẹo hay trong bản tin Fire TOEIC tuần này

Mẹo thi TOEIC luôn là mảng hot nhất đúng không mọi người ^^. Hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn mẹo thi Part 4 nha. Mẹo thi trong bản tin hôm nay chính là: Đọc trước câu hỏi và đoán nội dung bài nghe.

fire toeic

Trong lúc băng đọc phần hướng dẫn làm bài, bạn hãy tranh thủ đọc trước 3 câu hỏi của phần nghe, ghi nhớ và phán đoán nội dung của bài. Khi đoạn nghe được phát, bạn hãy cố gắng nghe và khoanh liền đáp án để không bị nghe và sót câu nào. Trong part 4, thứ tự câu hỏi sẽ không trùng khớp với thứ tự thông tin trong bài nghe, vì vậy hãy đọc thật nhanh câu hỏi theo trình tự từ dưới lên nhé. 

Từ vựng trong bản tin Fire TOEIC tuần này

Hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn những từ vựng thường xuất hiện trong part 1 TOEIC nhen. Còn không mau lấy giấy bút ra note lại nè ^^.

fire toeic

  • observe /əbˈzɜːv/ (n): quan sát

Ex: The kid is observing the the tiger

Đứa trẻ đang quan sát con hổ.

  • cross the road /krɒs ðə rəʊd/: băng qua đường

Ex: The woman is crossing the road

Người phụ nữ đang băng qua đường

  • computer /kəmˈpjuːtə/ (n): máy vi tính

Ex: There is a computer in the corner of the room

Có một chiếc máy vi tính ở trong góc phòng

  • projector /prəˈʤɛktə/ (n): máy chiếu

Ex: The projector is broken

Chiếc máy chiếu bị hỏng rồi

  • climb a ladder /klaɪm ə ˈlædə/: leo thang

Ex: The woman is climbing a ladder

Người phụ nữ đang leo thang

  • dig in the ground /dɪg ɪn ðə graʊnd/: đào đất

Ex: The man is digging the ground.

Người đàn ông đang đào đất.

  • bus /bʌs/ (n): xe buýt

Ex: There’s lots of people on the bus.

Có nhiều người trên xe buýt.

  • bike = bicycle: xe đạp

Ex: The man is riding a bike.

Người đàn ông đang đi xe đạp.

  • boat /bəʊt/ (n): thuyền

Ex: There’s a boat floating on the river.

Có một con thuyền đang nổi trên mặt nước.

  • printer /ˈprɪntə/ (n): máy in

Ex: The woman is using the printer.

Người phụ nữ đang sử dụng máy in.

Bên trên là một số kiến thức về TOEIC “xịn xò” trong tuần qua mà bản tin Fire TOEIC tổng hợp được. FireEnglish mong là bản tin này sẽ tiếp thêm động lực trong quá trình ôn luyện TOEIC của bạn.

Nhân đây, FireEnglish xin giới thiệu với các bạn khóa học TOEIC online đầu ra 750 do thầy Quý đứng lớp. Cùng với cách chỉ dạy tận tình của thầy và sự hỗ trợ của các bạn trợ giảng nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm, khóa học này đảm bảo trang bị cho các bạn những kiến thức cần thiết để đạt điểm cao kì thi TOEIC. Hơn nữa, khóa học đang có voucher giảm 40% cho bạn nào đăng kí nhanh nhất. Số lượng voucher có hạn nên các bạn nhanh tay đăng ký nhé.

XEM LỊCH KHAI GIẢNG VÀ NHẬN MÃ GIẢM HỌC PHÍ 40%

fire toeic

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *