Từ vựng TOEIC: Từ vựng về truyền thông phổ biến

từ vựng về truyền thông

 Khi ôn luyện cho các kì thi năng lực tiếng Anh, đặc biệt là kì thi TOEIC, người học thường xuyên bắt gặp những từ vựng về truyền thông. Trong bài viết này, FireEnglish sẽ cung cấp cho các bạn những từ vựng TOEIC về chủ đề truyền thông phổ biến.

Từ vựng về truyền thông

Truyền thông là một chủ đề khá phổ biến trong kì thi TOEIC. Hãy cùng FireEnglish điểm qua một số từ vựng thông dụng nhé.

  1. Leave a message /liːv ə ˈmɛsɪʤ/ (v): để lại lời nhắn
  2. Mail /meɪl/ (n): thư
  3. Post /pəʊst/ (v): gửi thư
  4. Mailbox /ˈmeɪlbɒks/ (n): hòm thư
  5. Postal service /ˈpəʊstəl ˈsɜːvɪs/ (n): dịch vụ bưu chính
  6. Subscribe /səbˈskraɪb/ (v): đặt mua, đăng kí
  7. Subscription /səbˈskrɪpʃən/ (n): sự đặt mua, sự đăng kí
  8. Newsstand /ˈnjuːzstænd/ (n): quầy báo
  9. Rack /ræk/ (n): giá (để đồ)
  10. Bulletin board /ˈbʊlɪtɪn bɔːd/ (n): bảng tin
  11. Interpreter /ɪnˈtɜːprɪtə/ (n): phiên dịch viên
  12. technical support /ˈtɛknɪkəl səˈpɔːt/ (n): hỗ trợ kỹ thuật
  13. channel /ˈʧænl/ (n): kênh
  14. Network /ˈnɛtwɜːk/ (n): mạng lưới, hệ thống
  15. Medium /ˈmiːdiəm/ (n): phương tiện truyền thông
  16. Payphone /ˈpeɪfəʊn/ (n): điện thoại công cộng (=public phone)
  17. Dial /ˈdaɪəl/ (v): quay số
  18. Put through /pʊt θruː/ (v): nối máy
  19. Busy signal /ˈbɪzi ˈsɪgnl/ (n): tín hiệu máy bận
  20. Text message /tɛkst ˈmɛsɪʤ/ (n): tin nhắn văn bản
  21. Voice message /vɔɪs ˈmɛsɪʤ/ (n): tin nhắn thoại
  22. Communicate /kəˈmjuːnɪkeɪt/ (v): trao đổi, giao tiếp
  23. Communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/ (n): sự trao đổi, sự giao tiếp
  24. Communicator /kəˈmjuːnɪkeɪtə/ (n): người tham gia giao tiếp
  25. Communicative /kəˈmjuːnɪkətɪv/ (adj): thuộc về giao tiếp
  26. Person-to-person /ˈpɜːsn-tuː-ˈpɜːsn/ : trực tiếp
  27. Advert /ədˈvɜːt/ (n): quảng cáo
  28. Cable /ˈkeɪbl/ (n): truyền hình cáp
  29. Correspondent /ˌkɒrɪsˈpɒndənt/ (n): phóng viên
  30. Editor /ˈɛdɪtə/ (n): biên tập viên
  31. Journalist /ˈʤɜːnəlɪst/ (n): nhà báo
  32. Paparazzi /ˌpæp(ə)ˈrætsi/ (n): những tay săn ảnh
  33. Production /prəˈdʌkʃən/ (n): hãng sản xuất, hãng phim
  34. Section /ˈsɛkʃən/ (n): mục trên báo
  35. Subtitle /ˈsʌbˌtaɪtl/ (n): phụ đề ngôn ngữ
  36. Tabloid /ˈtæblɔɪd/ (n): báo khổ nhỏ
  37. Headline /ˈhɛdlaɪn/ (n): tin chính, nổi bật
  38. Distortion /dɪsˈtɔːʃən/ (n): sự bóp méo
  39. Columnist /ˈkɒləmnɪst/ (n): người chuyên trách một chuyên mục báo
  40. Cameraman /ˈkæmərəmæn/ (n): người quay phim

Những câu ví dụ từ vựng về truyền thông

những câu vi dụ từ vựng về truyền thông
những câu vi dụ từ vựng về truyền thông

Các bạn hãy cùng FireEnglish học từ vựng TOEIC về chủ đề này này qua các câu ví dụ bên dưới nhé.

There is a payphone in the corner of the street.

(Có một cái bốt điện thoại ở góc đường)

My sister was finally able to communicate his thoughts in English.

(Em gái của tôi cuối cùng đã giao tiếp được bằng tiếng Anh)

My brother wants to become a journalist when he grows up

(Em trai tôi muốn trở thành một nhà báo khi nó lớn lên)

My teacher prefers speaking person-to-person.

(Giáo viên của tôi thích gặp mặt trực tiếp hơn)

On the other side, there is an advert for the sale of shirts.

(Bên kia đường là quảng cáo bán áo)

Bên trên là những từ vựng về truyền thông thông dụng và những câu ví dụ liên quan đến từ vựng tiếng Anh về chủ đề này. FireEnglish mong là sau bài viết này, các bạn sẽ xây dựng cho mình một lộ trình ôn luyện từ vựng tiếng Anh về truyền thông hiệu quả và vững vàng hơn trong kì thi TOEIC nhé.

Nhân đây, FireEnglish xin giới thiệu với các bạn khóa học TOEIC online đầu ra 750 do thầy Quý đứng lớp. Cùng với cách chỉ dạy tận tình của thầy và sự hỗ trợ của các bạn trợ giảng nhiệt huyết và giàu kinh nghiệm, khóa học này đảm bảo trang bị cho các bạn những kiến thức cần thiết để đạt điểm cao kì thi TOEIC. Hơn nữa, khóa học đang có voucher giảm 40% cho bạn nào đăng kí nhanh nhất. Số lượng voucher có hạn nên các bạn nhanh tay đăng ký nhé.

XEM LỊCH KHAI GIẢNG VÀ NHẬN MÃ GIẢM HỌC PHÍ 40%

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *