[Số 33] People are not disturbed, but by the view they take of them

fire toeic

Xin chào các bạn học viên thân yêu và các bạn độc giả thân mến!

Tuần vừa rồi công việc của các bạn thế nào? Sức nóng đang dần lan tỏa, tiếng ve đầu tiên đã vang lên, chùm hoa phượng đỏ rực báo hiệu mùa hè đến. Và chỉ còn vài ngày nữa thôi, chúng ta sẽ phải đối mặt với những kì thi rất quan trọng trên con đường sự nghiệp. Vì vậy, đừng để không khí nóng rực oi bức làm ảnh hưởng đến tinh thần học tập nhé, hãy nhớ rằng FireEnglish sẽ luôn ở bên cạnh truyền lửa và hỗ trợ các bạn.

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Những cơn mưa mùa hạ chợt ùa tới, xua tan khí trời oi bức, phải chăng tâm hồn con người cũng thoải mái hơn? Lững thững rảo bước trên vỉa hè quen thuộc, loanh quanh ngắm nhìn mặt hồ tĩnh lặng, tôi nhớ về 2 câu chuyện ngày hôm nay.

Một người bạn lâu năm của tôi, chúng tôi chưa từng gặp mặt mà chỉ trao đổi qua “thế giới phẳng” nhưng chúng tôi cảm nhận được sự đồng điệu trong tâm hồn, sự thoải mái sẻ chia. Bạn ấy có một người anh – cũng là một người bạn ở thế giới phẳng mà bạn ấy có thể sẻ chia. Bạn ấy đang gặp khó khăn về sự nghiệp, tình duyên và hướng đi. Bạn lấy anh ấy làm chuẩn mực sống vì anh ấy kiếm được nhiều tiền, tài giỏi, hướng ngoại và xuất sắc. Nhưng có lẽ bạn ấy bị ảnh hưởng quá nhiều và luôn tự cho rằng mình kém cỏi, không mục đích và mãi chỉ là một kẻ hèn nhát. Bạn ấy vẫn vậy và suy sụp ngày qua ngày, chán ghét bản thân đến mức stress mặc dù theo tôi nghĩ, bạn ấy đã rất khá rồi. Một người khác, là một cô gái nhìn đời bằng con mắt lạc quan. Cô ấy có một công việc ổn định nhưng đã từ bỏ để làm những cô tiên chăm sóc những bé con. Và cô ấy càng yêu đời hơn, cảm thấy đời đáng sống hơn mặc dù lương không cao, không có người thương nhưng với cô ấy điều đó không quan trọng. Cô ấy có thể mỉm cười thật tươi với những bông hoa hay với bạn bè. Tin tôi đi, khi nhìn vào cô ấy, bạn sẽ thấy điều gì đó kỳ lạ, đó là sự lan tỏa của cuộc sống tích cực.

Cùng một vấn đề nhưng qua lăng kính của hai người sẽ là 2 việc khác nhau 🙂

Hôm nay FireEnglish xin tặng các bạn câu trích dẫn:

People are not disturbed by things, but by the view they take of them. – Epictetus
fire toeic
Mọi người không thấy bị phiền não bởi hoàn cảnh, mà bởi cách nhìn của chính mình.

Ai  cũng muốn sống tích cực, hạnh phúc, quan trọng là cách bạn nhìn như thế nào thôi.

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

Các bạn đã sẵn sàng chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC Pro tuần qua nhé :

Tổng hợp câu hỏi và đáp án tuần qua ở đây:

1. Even though the press conference lasted over three hours, there were still many unanswered questions due to time ——-.

(A) constrain

(B) constraining

(C) constrained

(D) constraints

KEY: D. time constraints: sự hạn chế về thời gian.

→ Dịch: Mặc dù cuộc họp báo đã diễn ra trong hơn 3 tiếng đồng hồ, vẫn còn rất nhiều câu hỏi chưa được trả lời do sự hạn chế về thời gian.

2. Most of the farmers in this area depend on local supermarkets and restaurants which buy fruits and vegetables from ——-.

(A) they

(B) them

(C) theirs

(D) themselves

KEY B

Sử dụng đại từ tân ngữ để chỉ đối tượng của hành động.

→ Dịch: Hầu hết những nông dân trong khu vực này phụ thuộc vào các siêu thị và nhà hàng địa phương – những nơi mua hoa quả và rau củ từ họ

3. In his role as director of marketing, Mark Johnson has excelled at resolving ———- conflicts among staff.

(A) unintentional

(B) vacant

(C) delicate

(D) adequate

KEY C

(A) (adj) không có ý định trước

(B) (adj) bỏ không, khuyết

(C) (adj) nhạy cảm, tế nhị

(D) (adj) đủ, đầy đủ

→ Dịch: Với vai trò là giám đốc marketing, Mark Johnson xuất sắc trong việc giải quyết các các xung đột tế nhị giữa đội ngũ nhân viên.

4 . Office supplies are usually kept in the third floor storage room, ——- some items are kept in the metal cabinet in the reception area.

(A) so

(B) either

(C) besides

(D) yet

KEY D yet = but: nhưng

→ Dịch: Đồ văn phòng phẩm thường được lưu giữ trong kho lưu trữ tầng ba, nhưng một số vật dụng được giữ trong tủ kim loại ở khu vực tiếp tân.

5. ——- the unfavorable circumstances, the firm had no choice but to put off pay raises for the time being.

(A) As

(B) Under

(C) For

(D) in

KEY B Under … circumstances (cụm cố định) trong trường hợp …

→ Dịch: Trong những trường hợp không thuận lợi, công ty không còn cách nào khác ngoài việc trì hoãn tăng lương trong thời gian này.

3. MẸO HAY TOEIC

Đối với những bạn mới bắt đầu học TOEIC, không thể tránh khỏi việc phải làm quen dần với những bức tranh mà đôi khi không hiểu phải chú ý cái gì vì mọi thứ đều có thể được đề cập trong đoạn nghe. Luôn thấu hiểu được nỗi lo ấy, tuần này FireEnglish xin được tung 1 mẹo cực độc giúp xua tan được một phần những hoang mang ấy của các bạn! Hãy cùng xem nhé!

NHỮNG BỨC ẢNH DANG BIỂU DIỄN NHẠC CỤ, HÃY NẮM BẮT TỪ  MUSICAL INSTRUMENT”.

Bản tin Fire TOEIC

Những bức ảnh đang biểu diễn âm nhạc trong nhà hay trên đường cũng thường xuất hiện. Nhạc cụ trong bức tranh có thể là ghita, đàn cello nhưng cụm từ “musical instrument = nhạc cụ”, “musical piece = khúc nhạc” thường hay xuất hiện.

    1. The man is playing a musical instrument.

    Người đàn ông đang chơi 1 nhạc cụ.

2. The orchestra is playing a musical piece.

    Dàn nhạc đang biểu diễn 1 ca khúc.

4. TỪ VỰNG TOEIC

Nếu ví những cấu trúc câu như ‘’bữa ăn trưa” thì từ vựng chính là “bữa sáng” cho cả một ngày dài.Từ vựng luôn là điều tối thiểu chúng ta phải biết khi học bất cứ một ngôn ngữ nào trên thế giới. Không biết từ vựng, chúng ta không thể nói, cũng chẳng thể hiểu người khác nói gì. Hãy cùng FireEnglish thưởng thức “bữa ăn sáng” của tuần này nhé!

fire toeic

1. Segment /ˈseɡ.mənt/ (n): đoạn, lát, đốt, miếng, múi

Ex: The salad was decorated with segments of orange.

Món salad được trang trí với những lát cam.

2. Intrusion /ɪnˈtruː.ʒən/ (n): sự xâm phạm, sự xâm nhập

Ex: Without user participation, email is only protected intermittently from intrusion.

Khi không có sự tham gia của người dùng, email sẽ được bảo vệ liên tục khỏi sự xâm nhập.

3. Workforce /ˈwɝːk.fɔːrs/ (n): lực lượng lao động

Ex: The majority of factories in the region have a workforce of 50 to 100

Phần lớn các nhà máy trong khu vực có lực lượng lao động từ 50 đến 100

4. Curb /kɝːb/ (v): kiềm chế, nén lại; hạn chế

The government should act to curb tax evasion.

Chính phủ nên hành động để hạn chế nạn trốn thuế.

5. Diligently /ˈdɪl.ə.dʒənt.li/ (adv): siêng năng, cần cù, sốt sắng, mẫn cán

Ex: They worked diligently on the task they had been given.

Họ làm việc chăm chỉ với những nhiệm vụ mà đã được trao.

6. Integrity/ɪnˈteɡ.rə.t̬i/ (n): tính chính trực, tính liêm chính

Ex: No one doubted that the president was a man of the highest integrity.

Không ai nghi ngờ rằng tổng thống là một người có tính liêm chính.

7. Beforehand /bɪˈfɔːr.hænd/ (adv): sẵn sàng; trước; sớm hơn

Ex: I knew she was coming because she had phoned beforehand to say so

Tôi biết cô ấy đang đến vì cô ấy đã gọi điện thoại trước để nói vậy

8. Consultant /kənˈsʌl.tənt/ (n): người tư vấn; cố vấn

Ex: Eventually they found a consultant they felt they could do business with

Cuối cùng họ đã tìm thấy một nhà tư vấn mà họ cảm thấy có thể làm việc cùng

9. Deduction /dɪˈdʌk.ʃən/ (n): sự lấy đi, sự khấu đi, sự trừ đi

Ex: The interest I receive is paid after the deduction of tax.

Khoản tiền lãi tôi nhận sẽ được trả sau khi khấu trừ thuế.

10. Convert /kənˈvɝːt/ (v): đổi, biến đổi

Ex: Could we convert the small bedroom into a second bathroom?

Chúng ta có thể thay đổi phòng ngủ nhỏ thành phòng tắm thứ hai không

11. Designate /ˈdez.ɪɡ.neɪt/ (v): chỉ rõ, định rõ

Ex: This area of the park has been specially designated for children.

Khu vực này của công viên đã được dành riêng cho trẻ em.

12. Managerial /ˌmæn.əˈdʒɪr.i.əl/ (adj): (thuộc) người quản lý, (thuộc) giám đốc

Ex: Does she have any managerial experience?

Cô ấy có kinh nghiệm quản lý nào không?

13. Eager /ˈiː.ɡɚ/ (adj): háo hức, hăm hở

Ex: She sounded very eager to meet you.

Cô ấy rất háo hức được gặp bạn.

14. Passionate /ˈpæʃ.ən.ət/ (adj): say đắm, nồng nàn

Ex: Behind that cold exterior there’s a passionate man.

Phía sau vẻ ngoài lạnh lẽo đó là một người đàn ông đầy nhiệt huyết.

15. Amenity /əˈmen.ə.t̬i/ (n): tiện nghi

Ex: The 200-year-old jail is overcrowded, understaffed, and lacking in basic amenities.

Nhà tù 200 tuổi này quá đông đúc, thiếu sắt và thiếu các tiện nghi cơ bản.

Nhóm Zalo Giải đề TOEIC Cấp Tốc FREE
Dành cho các bạn nào đang có ý định luyện thi hay học TOEIC cấp tốc cho kỳ thi sắp tới, hiện Tiếng Anh Thầy Quý đang có mở một lớp luyện thi hoàn toàn miễn phí format TOEIC 2021. 

Chương trình cộng đồng do group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2021 tổ chức và tài trợ.

  • Thời gian: 2-3 tiếng/buổi từ 19h30 đến 22h
  • Lịch livestream: Thứ 3,5,7 hoặc 2,4,6 từ 06.12.2021 đến 31.12.2021
  • Free 100% cho thành viên group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2021
  • Giáo trình: ETS Format 2020 – 2021 gồm 1 buổi học kỹ năng, 10 buổi giải đề ETS & Hacker & Economy Format 2021, 5 buổi học từ vựng các chủ đề phổ biến TOEIC
  • Xem Feedback bên cạnh. Vào nhóm Zalo để xem lịch chi tiết và thể lệ tham dự lớp nhé

 

Trung tâm Tiếng Anh Thầy Quý – Số 1 TOEIC Online
Nhiệt tình – Dạy kỹ – Trọng tâm
Chuyên dạy TOEIC Online Toàn Quốc từ 2015
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free 
Lớp TOEIC kỹ năng đảm bảo Target 450-750
Lớp TOEIC Speaking Writing chỉ từ 50k/buổi
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free
Album Feedback học viên
Youtube hướng dẫn chữa đề
Tiktok hướng dẫn chữa đề 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *