TOEIC Cấp tốc – Series 1 phút TOEIC: Chủ đề Training

từ vựng chủ đề training

Việc nắm vững từ vựng TOEIC là một trong những yếu tố quan trọng nhất trong quá trình ôn luyện thi TOEIC. Trong đề thi TOEIC có rất nhiều chủ đề khác nhau trong giao tiếp như: nhà hàng, kinh doanh, kinh tết, xã hội, văn phòng… FireEnglish xin giới thiệu đến các bạn từ vựng chủ để Training (đào tạo) một trong những chủ đề từng vựng thường hay gặp trong các bài thi TOEIC hiện nay. 

Series 1 phút TOEIC: Từ vựng chủ đề Training

Trước tiên chúng ta hãy xem một Video song ngữ về từ vựng chủ đề Training dưới đây, được lấy từ bài học thực tiễn tại các công ty đào tạo luôn bạn nhé.

@fireenglish

Dành cả thanh xuân để đi workshop #education #dcgr #fireenglish #learnontiktok #TikTokMasterS3 #LifeMasterS3 #training #english #toeic #TOEIC

♬ original sound – Mẹo Học Tiếng Anh – Mẹo Học Tiếng Anh

Vietsub:

Khi mới vào làm bạn được training (đào tạo) những gì?


Công ty nào cũng muốn employee (nhân viên) mới hoàn thành công việc as soon as possible (càng sớm càng tốt), tuy nhiên trước khi họ có thể làm được điều đó những người mới cần được training (hoạt động đào tạo). Tất cả các công ty đều có kỳ vọng và phương thức hoạt động riêng. Trainer (nhân viên đào tạo) của công ty tổ chức các buổi Workshop (buổi trao đổi) và Seminar (hội thảo) cho tất cả nhân viên lâu năm và cả nhân viên mới. Tất cả nhân viên phải chuẩn bị lộ trình làm việc cho tương lai và liên tục update (cập nhật) kiến thức hơn trong lĩnh vực của họ.

Ngày nay worker (nhân viên, người lao động) được kỳ vọng sẽ keep up with (bắt kịp) các xu hướng và thông tin mới nhất. Nhiều công ty thiết lập chương trình huấn luyện cho nhân viên mới, mentor (người tư vấn, hướng dẫn) thường là người quản lý và có kinh nghiệm. Mentor thường xem xét goal (mục tiêu), mentee (người được hướng dẫn) giúp họ stay on track (đi đúng hướng).

Hãy tự trả lời cho câu hỏi này xuất hiện ở đầu clip các bạn nhé:

Worker are expected to …….. with new trends

    A. keep up 

    B. follow 

Bên trên là một video từ vựng thực tế, tiếp theo đây FireEnglish sẽ gửi đến cho các bạn thêm cụm từ ví dụ cụ thể hơn về chủ đề Planning giúp bạn nắm chắc chủ điểm từ vựng này nhé: 

  1. Hire (v.) /’haiə/: thuê, mướn; tiền trả công

– Giải thích: to give somebody a job

– Ex: She was hired after her third interview.

(Cô ấy đã được thuê sau lần phỏng vấn thứ ba)

  1. Conduct (v) /’kɔndəkt/: tiến hành, cư xử

– Giải thích: to organize and/or do a particular activity

– Ex: Interviews were conducted over a period of three weeks.

(Các cuộc phỏng vấn được tổ chức trong suốt giai đoạn kéo dài 3 tuần)

  1. Generate (v.) /’dʤenəreit/: làm ra, tạo ra, phát ra

– Giải thích: to produce or create something

– Ex: The new training program generated a lot of interest among employees.

(Chương trình huấn luyện mới đã tạo ra nhiều lợi ích cho mỗi nhân viên)

  1. Keep up with (v) /kiːp ʌp wɪð/: theo kịp, bắt kịp, đạt cho bằng được

– Giải thích: to stay equal with

– Ex: Employees are encouraged to take courses in order to keep up with new developments.

(Nhân viên được khuyến khích tham dự các khóa đào tạo để theo kịp sự phát triển mới)

  1. Look up to (v) /lʊk ʌp tuː/: tôn kính, kính trọng, khâm phục

– Giải thích: to admire

– Ex: Staff members look up to the director because he has earned their respect over the years.

(Tập thể nhân viên tôn kính người giám đốc vì ông đã được hưởng sự kính trọng của họ suốt những năm qua)

  1. Update (v) /’ʌpdeit/: cập nhật

– Giải thích: to make something more modern by adding new parts

– Ex: The personnel officer updated the employees on the latest personnel changes.

(Thư ký văn phòng cập nhật cho nhân viên biết những thay đổi nhân sự mới nhất)

  1. On track (n) /ɒn trak/: theo dõi, đi tìm

– Giải thích: an experienced person who advises and helps somebody with less experience

– Ex: They’re on track to make record profits

(Họ đi tìm cách để tạo ra lợi nhuận đột phá)

  1. Set up (v) /’setʌp/: thiết lập, tạo dựng

– Giải thích: to establish, to arrange

– Ex: You should set up a time and place for the meeting and then inform everyone who is involved.

(Bạn nên thiết lập một thời gian và địa điểm cho cuộc họp và sau đó thông báo cho tất cả những người có liên quan)

  1. Reject (n.) /’ri:dʤekt/: đồ thừa, đồ bỏ, phế phẩm

– Giải thích: to refuse to accept or consider something

– Ex: We put the rejects in this box.

(Chúng tôi để những phế phẩm vào trong hộp này)

  1. Success (n) /sək’ses/: ‹sự/người› thành công, thành đạt, thắng lợi

– Giải thích: the fact that you have achieved something that you want and have been trying to do

– Ex: The director’s success came after years of hiring the right people at the right time.

(Thành công của giám đốc đã đến sau hàng năm trời thuê đúng người vào đúng thời điểm).

  1. Training (n) /’treiniɳ/: ‹sự› rèn luyện, tập luyện, huấn luyện, dạy dỗ, đào tạo

– Giải thích: the process of learning the skills that you need to do a job

– Ex: The new hire received such good training that, within a week, she was as productive as the other workers.

(Người nhân viên mới nhận được sự huấn luyện tốt đến nỗi, trong vòng một tuần, cô đã có năng suất như là các công nhân khác)

  1. Mentor (n) /’mentɔ:/: thầy hướng dẫn

– Giải thích: a person who gives a younger or less experienced person help and advice over a period of time, especially at work or school

– Ex: She is a friend and mentor to many children.

(Cô ấy là một người bạn và người hướng dẫn của nhiều đứa trẻ)

Bên trên là tổng hợp một số ví dụ về từ vựng và cụm từ về chủ đề Plaining trong đề thi, hy vọng nó sẽ hữu ích với các bạn. Các bạn cũng có thể xem thêm nhiều Video “Một 1 phút TOEIC” của FireEnglish nhé.  

Các bạn chú ý nhé, để hỗ trợ các bạn muốn học TOEIC cấp tốc Fire English hiện có Lớp Zalo Giải đề ETS TOEIC cộng đồng hoàn toàn miễn phí. Chương trình gồm 30 buổi luyện đề ETS cho các thành viên mới của nhóm, với mục đích nhằm hỗ trợ các bạn MỚI ÔN TOEIC và SẮP THI làm quen với cấu trúc đề, ôn luyện lại cách thức làm bài, bí quyết luyện thi được tích lũy từ kinh nghiệm của các thầy cô hay anh chị đi trước. 

Tham gia lớp Lớp Zalo giải đề TOEIC miễn phí ngay! 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *