Hướng dẫn giải đề TOEIC ETS format mới (Đề 3 – Phần 6)

đề TOEIC ETS format mới
Sau khi giải những bộ đề ETS format mới, đã bao giờ bạn dò kết quả và tự hỏi tại sao đáp án lại không như mình nghĩ? Không biết mình “hỏng” chỗ nào? Thế thì, FireEnglish sẽ giúp giải đáp những thắc mắc của bạn qua bà viết này nhé!

Hướng dẫn giải đề TOEIC ETS format mới – Đề 3 (Phần 6)

Trong bài này, bạn sẽ được hướng dẫn cách giải các câu hỏi trong part 6. Kèm theo đó, FireEnglish sẽ “tiết lộ” 1 số mẹo và bí quyết chinh phục phần thi này. Nghe hấp dẫn không nào? Mình cùng học nhé!
 
 
 
Chỉ với 30 phút mỗi ngày để giải và xem video giải đề của FireEnglish, bạn sẽ thấy sự tiến bộ của mình qua những lần giải đề. Bên cạnh các mẹo làm bài, bạn sẽ được bổ sung thêm vốn từ vựng cho mình nữa đó
 

Những từ vựng mới xuất hiện trong video giải chi tiết đề TOEIC ETS format mới – Đề 3 – Phần 6

Trau dồi từ vựng là việc không thể thiếu nếu bạn muốn chinh phục bất cứ kì thi học thuật nào, không phải chỉ riêng TOEIC. Vì thế, hãy cùng FireEnglish điểm qua và ghi chép chủ điểm từ vựng phần 6 này để học dần mỗi ngày nhé!
 
  • purchase  /ˈpɜː.tʃəs/(v): mua
  • package /ˈpæk.ɪdʒ/(n): gói hàng
  • backorder (v): đặt hàng lại
  • track /træk/(v): theo dõi
  • survey /ˈsɜː.veɪ/(n): khảo sát
  • feedback /ˈfiːd.bæk/(n): phản hồi
  • monitor /ˈmɒn.ɪ.tər/(n): giám sát
  • publication /ˌpʌb.lɪˈkeɪ.ʃən/(n): xuất bản
  • production /prəˈdʌk.ʃən/(n): sản xuất
  • introduction /ˌɪn.trəˈdʌk.ʃən/(n): giới thiệu
  • completion /kəmˈpliː.ʃən/(n) hoàn thành
  • immediately  /ɪˈmiː.di.ət.li/(adv): ngay lập tức, tức thì
  • reservation /ˌrez.əˈveɪ.ʃən/(n): sự đặt chỗ trước
  • conflict with sth (v): mâu thuẫn
  • first-come, first-served: yêu cầu những đơn hàng, công việc hoặc khách hàng nào đến trước sẽ được ưu tiên thực hiện hoặc phục vụ trước và ngược lại.
  • fortunate  /ˈfɔː.tʃən.ət/(a): đem lại vận may hoặc được vận may, có phúc, tốt số
  • advisable /ədˈvaɪ.zə.bəl/(a): nên
  • previous /ˈpriː.vi.əs/(a): trước (thời gian, thứ tự)
  • flexible /ˈflek.sə.bəl/(a): linh động, linh hoạt
  • ahead of time (adv): trước thời hạn, sớm
Bên trên là những chia sẻ về hướng dẫn giải đề ets format mới – Đề 3 (part 7) mà FireEnglish biên soạn. Hy vọng sẽ giúp bạn ôn luyện tốt hơn.
 
Bên cạnh đó, nếu bạn thấy việc tự ôn luyện quá chán nản và thiếu động lực thì có thể tham khảo các khóa học tại FireEnglish. Tham gia các khóa học này, bạn sẽ được học phương pháp TRANSCIBE listening chinh phục điểm tối đa. Bên cạnh đó, thầy Qúy – TOEIC 980 sẽ cung cấp kho tài liệu ôn thi “đồ sộ” và “chất lượng” cho bạn. Còn chần chừ gì mà không đăng ký ngay?
 
 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *