Bản tin FireEnglish Số 6: Little Progress Can Make Big Results

FireEnglish

Hãy tưởng tượng chiếc kim giây nhích từng tí một, mọi người nghĩ rằng nó chả là gì, không ảnh hưởng đến vận động của thế giới. Nhưng, chính từ lần nhích của kim giây, dẫn đến những phút, những giờ và sự vận động của thời gian. Mỗi chúng ta trong xã hội cũng như những kim giây đang hoạt động đều đặn hàng ngày. Một thay đổi nhỏ trong thói quen, lâu dần tạo thành một kỳ tích! Bạn học nhưng không thấy tiến bộ? Hãy học lâu hơn, cho phép bản thân mình thời gian để điều chỉnh, để tích lũy.

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG 

Nói riêng đến TOEIC, đừng kỳ vọng mình sẽ giỏi tiếng Anh sau vài tuần học, không đâu các bạn ạ, bạn cần thời gian để não tiếp thu kiến thức và bạn cần vận dụng nhiều để ghi nhớ! Easy come, easy go. Dễ đến thì dễ đi. Hôm nay FireEnglish xin tặng các bạn câu thành ngữ:

“A little progress each day adds up to big results”

fire toeic
“Tiến bộ nhỏ từng ngày sẽ tạo nên những kết quả lớn lao”

Hãy góp gió thành bão của chính mình nhé các bạn độc giả!

 

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

Các bạn đã có động lực học chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC luyện Thi PRO tuần qua nhéHãy dành tối đa 5 phút ra để hoàn thành các câu hỏi bên dưới. Ghi lại đáp án của mình trước khi check đáp án từ thầy. 

1.On the municipality’s website one can read reviews of ——- of the city’s finest restaurants.
(A) so
(B) such
(C) ones
(D) some
KEY D
Ta có: Noun of noun => review of sau “of” cần là một danh từ hay cụm danh từ.
Lựa chọn: some (đại từ): một vài, một ít
=> some of sb/sth: một vài, một ít (người, vật)
=> some of the city’s finest restaurants: một vài nhà hàng tốt nhất của thành phố.
Dịch: Trên trang web của khu đô thị mọi người có thể đọc nhận xét về một vài nhà hàng tốt nhất của thành phố.
Phan Duy Tân- Trợ giảng tại FireEnglish

2.Mr.Kim’s acceptance of this award is ——- remarkable when we realize that he has not worked in the field of digital multimedia’s technology.
(A) most of
(B) too much
(C) all the more
(D) many more
KEY: C
Cần điền một trạng từ vào chỗ trống vì câu đã có đầy đủ chủ vị. Loại A và D. Đáp án B (quá, rất nhiều) không hợp nghĩa. All the more là một trạng từ có nghĩa là “thậm chí nhiều hơn trước đó”. Dịch: Việc Mr. Kim nhận được giải thưởng ngày cảng trở nên đáng lưu ý hơn khi chúng tôi biết được rằng anh ta không làm việc trong lĩnh vực công nghệ đa phương tiện kỹ thuật số.
Trần Hạnh Phương_Trợ giảng tại FireEnglish

3.The company must____ fifty new employees by September 15, next year.
(A) be hired
(B) have hired
(C) hire
(D) to hire
[su_spoiler title=”Đáp án và lời giải”]KEY: B
Vì có dấu hiệu “by + mốc thời gian” nên động từ phải chia dạng hoàn thành, ngoài ra sau “must” phải là một động từ ở dạng nguyên thể. Dịch: Công ty chắc hẳn phải thuê được 50 nhân viên mới cho tới ngày 15/09 sang năm.
Trần Hạnh Phương_Trợ giảng tại FireEnglish

4.The seminar began so early in the morning that most of the attendees ________during the first presentation.
(A) slept it off
(B) shook it off
(C) dozed off
(D) pumped up
KEY C
(A) ngủ thiếp đi
(B) lắc nó đi
(C) ngủ gật
(D) bơm lên
Dịch: Buổi hội thảo bắt đầu rất sớm vào buổi sáng đến nỗi hầu hết những người tham dự ngủ gật trong bài thuyết trình đầu tiên.
Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

5.Some bosses intentionally place their employees in high-stress situations in order to__________ their ability to work under pressure.
(A) locate
(B) test
(C) extract
(D) attempt
KEY B
Trường hợp này chọn từ phù hợp về nghĩa
Locate : định vị
Test: kiểm tra
Extract: trích xuất, ép ra
Attempt: thử, cố gắng
Dịch: Một số ông chủ cố tình đưa nhân viên của họ vào tình huống căng thẳng cao độ để kiểm tra khả năng làm việc dưới áp lực.
Phan Duy Tân – Trợ giảng tại FireEnglish

Bạn đúng được bao nhiêu câu? Comment cho thầy biết nhé!

Bên trên chỉ là 5 câu hỏi tiêu biểu, nếu muốn bạn có thể bấm vào đây xem lại tổng hợp tất cả các câu hỏi đã được đăng trong tuần qua và đáp án

3. MẸO HAY TOEIC

Khi vào làm bài TOEIC phần 5, 6 mọi người lưu ý việc “make sense” nghĩa là đọc câu, dịch nghĩa hợp lý thì chúng ta nên chọn. Trong các bộ đề thi thật TOEIC phần 5 phần 6 luôn luôn xuất hiện dạng câu:

NÓI VỀ VIỆC GỬI CÁI GÌ ĐÓ ĐI THƯỜNG DÙNG THÌ TƯƠNG LAI

fire toeic
Tickets for the concert ______ in mid-October.

(A) mail / (B) mailing / (C) was mailed / (D) will be mailed

Việc hỏi đáp về vấn đề mua hàng về cơ bản thường là ở thì hiện tại. Tuy nhiên, việc “gửi hàng”những sản phẩm đó sẽ ở thì tương lai. Hãy chú ý tới những biểu hiện như “The item will be sent” và “Your shipment will arrive”. Nếu cảm thấy băn khoăn giữa các “thì” hãy chọn “will”.

*** Ở câu hỏi bên trên đáp án chính xác là (D)

 Tickets for the concert will be mailed in mid-October.

Vé của buổi hòa nhạc sẽ được chuyển qua đường bưu điện vào giữa tháng 10.

 

4. TỪ VỰNG TOEIC

Học từ vựng, nhiều từ vựng là việc không thể tránh khỏi nếu bạn muốn đạt điểm TOEIC cao. Hãy tìm 1 cuốn sở từ vựng, ghi lại những từ vựng học được mỗi ngày, đi đâu cũng mang cuốn sổ đó ra nhẩm đi nhẩm lại, dần dần kho từ vựng sẽ ngày càng đầy lên, khi cần sử dụng sẽ dễ dàng hơn. 15 từ này thầy cho mọi người 20p để học thuộc, học xong reply cho thầy biết đã thuộc nhé.

fire toeic

1.Hierarchy /ˈhaɪərɑːki/ (n) thứ bậc, đẳng cấp
Ex: She’s quite high up in the management hierarchy.

2.Complex /ˈkɒmpleks/ (a) phức tạp
Ex: I can’t understand the complex structure of the human brain.

3.Cardiology /ˌkɑːdiˈɒlədʒi/ (n) khoa tim mạch
Ex: Cardiology is the study and treatment of heart diseases.

4.Client /ˈklaɪənt/ (n) khách hàng
Ex: Social workers must always consider the best interests of their clients.

5.Critical /ˈkrɪtɪkl/ (a) hay chỉ trích, phê bình
Ex: The supervisor is always very critical.

6.Manual /ˈmænjuəl/ (a) làm bằng tay, thủ công
Ex: My camera has manual and automatic functions.

7.Pesticide /ˈpestɪsaɪd/ (n) thuốc trừ sâu
Ex: Vegetables are grown without the use of pesticides

8.Efficient /ɪˈfɪʃnt/ (a) hiệu quả
Ex: We offer a fast, friendly and efficient service.

9.Audition /ɔːˈdɪʃn/ (n) buổi thử giọng
Ex: She had an audition for drama school.

10.Pressure /ˈpreʃə(r)/ (n) áp lực
Ex: The nurse applied pressure to his arm to stop the bleeding.

11.Campaign /kæmˈpeɪn/ (n) chiến dịch
Ex: Today police launched a campaign to reduce road accidents.

12.Concentrate /ˈkɒnsntreɪt/ (v) tập trung
Ex: I can’t concentrate with all that noise going on.

13.Potential /pəˈtenʃl/ (a) tiềm năng
Ex: First we need to identify actual and potential problems.

14.Identification /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃn/ (n) nhận dạng
Ex: Each product has a number for easy identification.

15.Receipt /rɪˈsiːt/ (n) biên lai
Ex: Can I have a receipt, please?

 

Bấm vào đây để tải Slide đánh giá đề thi thật tháng 9

(Nếu không ấn được vào link. Bấm chuột phải ==> Open link  in New Tab)

fire toeic

P/S: Comment cho thầy biết rằng bạn đã đọc, và nếu có góp ý gì cứ email cho thầy nha! 

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *