Bản tin FireEnglish Số 12 – Ngày 15.11.2017: The early bird gets the worm, but…

FireEnglish

Các bạn độc giả của FireEnglish có vẻ rất thích động vật. 

Thầy không biết là các bạn thích cá hay là thích ăn cá, mà bản TOEIC số 11 có chữ “cá” trong đấy lại là bản tin hot nhất về lượt xem và trả lời trong số tất cả các kỳ bản tin TOEIC phát hành. Bạn nào còn nhớ đó là gì không nhỉ 😉

Hôm nay thầy muốn dành cho các bạn 1 câu trích dẫn cực kì hay những cũng cực kì làm chúng ta tẽn tò suy nghĩ (thầy cũng vậy)

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Bạn đã từng bao giờ để tuột mất cơ hội chỉ về chậm chạp, lề mề hay không? Trong cuộc sống này những sự ưu ái, lợi thế đều dành cho người đến trước, người biết nắm bắt cơ hội, siêng năng và cần cù. Cả nền văn hóa Phương Tây lẫn Phương Đông đều coi trọng đức tính này, bới thế mới có câu

The early bird gets the worm

early bird gets the worm

Trong tiếng Việt mình cũng có 1 câu ca dao tục ngữ với nội dung tương tự cũng nói về 1 loài vật, bạn comment cho thầy xem coi bạn còn nhớ không nè 😉

Những… Nhiều lúc sự vật sự việc không đơn giản như thế, để luyện tập tư duy phản biện và nhiều chiều, thầy có sưu tầm được 1 câu khác, có vẻ tương tự nhưng thật ra lại sâu xa và mang nhiều triết lý hơn

“The early bird might get the worm, but the second mouse gets the cheese.”

the early bird gets the worm, but the second mouse gets the cheese
Tạm dịch: Con chim đi săn sớm có thể bắt được sâu nhưng mà con chuột đến sau mới ăn được miếng phô mát

Bạn hiểu câu trên như thế nào? Rất thú vị đúng không, nó lật lại 1 vấn đề mà nào giờ chúng ta không có phản biện gì cả! Hãy cho thầy biết suy nghĩ và bình luận của bạn nhé. Comment bên dưới nào! 

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

ác bạn đã có động lực học chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC luyện Thi PRO tuần qua nhéHãy dành tối đa 5 phút ra để hoàn thành các câu hỏi bên dưới. Ghi lại đáp án của mình trước khi check đáp án từ thầy.

Bạn đúng được bao nhiêu câu? Hãy comment cho thầy biết sau khi tra đáp án nhé!

1.  When_____ a Web site, be sure to have more analytical skills than programming skills.

(A) designed

(B) designs

(C) designing

(D) design

KEY: C
Đây là dạng rút gọn của mệnh đề khi có 2 hành động được thực hiện bởi cùng 1 chủ ngữ trong cùng 1 thời gian. Động từ ở mệnh đề đi với “when” sẽ chuyển thành dạng Ving và lược bỏ chủ ngữ. Dịch: Khi thiết kế một trang web, hãy chắc chắn rằng bạn có nhiều kỹ năng phân tích hơn là chỉ riêng kỹ năng lập trình.

Trần Hạnh Phương_Trợ giảng tại FireEnglish

2.The official____ will be provided to all Samsung Electronics conference attendees on the Friday before the first day of the event.


(A) dividend

(B)consensus

(C) agenda

(D) reserve

KEY C

agenda: chương trình nghị sự. Dịch: Chương trình nghị sự chính thức sẽ được cung cấp cho tất cả những người tham dự hội thảo Samsung Electronics vào thứ 6 trước ngày đầu tiên diễn ra sự kiện

dividend: cổ tức

consensus: sự đồng thuận

reserve: dự trữ

Tuấn Phạm – Trợ giảng tại FireEnglish

3. To improve efficiency and staff morale, the company was ________ into seven distinct and self-supporting departments.

(A) devised

(B) divided

(C) deviated

(D) divested
KEY B
Ta có divide into = chia ra thành

(A) nghĩ ra, phát minh

(B) phân chia

(C) sai lệch

(D) cướp đoạt

Dịch: Để nâng cao tinh thần và năng suất nhân viên, công ty được chia thành bảy phòng riêng biệt và tự hỗ trợ.

Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

4. Please help us provide better service to our customers by taking a few moments to ________to this short and simple written questionnaire.
(A) respond

(B) apply

(C) fill

(D) sign
KEY A
(A) trả lời (respond + to)

(B) áp dụng

(C) điền (fill + in)

(D) ký

Dịch: Vui lòng giúp chúng tôi cung cấp dịch vụ tốt hơn cho khách hàng của chúng tôi bằng cách dành một vài phút để trả lời bản câu hỏi ngắn và đơn giản bằng văn bản này.
Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

5. The State eventually gave______ to the organization’s request for a bilaterai dialogue on their fundraising program.

(A) in

(B) off

(C) out

(D) away

KEY A
Ta có give in = cuối cùng cũng đồng ý (sau khi từ chối)
Dịch: Nhà nước cuối cùng đã đồng ý yêu cầu của tổ chức về cuộc đối thoại song phương chương trình gây quỹ của họ.

Nguyễn Trang – Trợ giảng tại FireEnglish

Bên trên chỉ là 5 câu hỏi tiêu biểu, nếu muốn bạn có thể bấm vào đây xem lại Tổng hợp câu hỏi và đáp án tuần qua nhé!

3. MẸO HAY TOEIC

Trong phần 5 TOEIC cách làm bài các câu chia thì của động từ nhanh là xem các dấu hiệu nhận biết

NẾU CÓ “LAST” THÌ ĐÁP ÁN CHÍNH XÁC LÀ “THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN”!

past and future

Thomas Webb _____ back from a business trip to Singapore last night.

(A) comes / (B) came / (C) has come / (D) coming

Những từ khóa phó từ tương ứng hay đi kèm với “thì quá khứ đơn”  là “last night”, “two years ago”, “in 2011”. Nếu để ý vào các từ phía trước và phía sau chỗ trống sẽ tìm ra được đáp án chính xác.

Ở câu hỏi bên trên đáp án chính xác là (B)

Thomas Webb came back from a business trip to Singapore last night.

Thomas Webb đã trở về từ chuyến công tác Singapore vào tối qua.

4. TỪ VỰNG TOEIC

Học từ vựng, nhiều từ vựng là việc không thể tránh khỏi nếu bạn muốn đạt điểm TOEIC cao. Hãy tìm 1 cuốn sở từ vựng, ghi lại những từ vựng học được mỗi ngày, đi đâu cũng mang cuốn sổ đó ra nhẩm đi nhẩm lại, dần dần kho từ vựng sẽ ngày càng đầy lên, khi cần sử dụng sẽ dễ dàng hơn. Bấm vào đây để biết thêm cách học từ vựng TOEIC hiệu quả nhé

15 từ này thầy cho mọi người 20p để học thuộc, học xong reply cho thầy biết đã thuộc nhé.

learn toeic

1. Subsequent (adj) / ˈsʌbsɪkwənt /: kế tiếp, sau
Ex: Subsequent events confirmed our doubt.
Những sự việc kế tiếp đã xác nhận những mối nghi ngờ của chúng tôi.

2. Consequent (adj) / ˈkɒnsɪkwənt /: hệ quả
Ex: There is the lowering of taxes and the consequent increase in spending.
Đang có sự giảm xuống của thuế và hệ quả là sự tăng lên trong chi tiêu.

3. Discount /ˈdɪskaʊnt/: khoản chiết khấu
Ex: They’re offering a 10% discount on all sofas this month.
Họ đang đưa ra mức chiết khấu 10% cho tất cả sản phẩm sofa trong tháng này.

4. Shadow (n) / ˈʃædəʊ /: bóng tối
Ex: The shadows lengthened as the sun went down.
Bóng tối ngày càng dày hơn khi mặt trời lặn đàn xuống.

5. Display (v) / dɪˈspleɪ /: trưng bày
Ex: The exhibition gives local artists an opportunity to display their work.

6. Material (n) / məˈtɪəriəl /: vật liệu, nguyên liệu, chất liệu
Ex: What material is this dress made of?
Cái vái này làm bằng chất liệu gì thế?

7. Optimal (adj) / ˈɒptɪməl /: tối ưu
Ex: For efficient fuel consumption a speed of 60 mph is about the optimal.
Để tiêu thụ nhiên liệu hợp lý, tốc độ tối ưu là khoảng 60 dặm trên giờ.

8. Warehouse (n) / ˈweəhaʊs /: kho chứa hàng
Ex: Bring me 100 chairs from our warehouse.
Mang tới cho tôi 100 chiếc ghế lấy từ kho hàng của chúng ta.

9. Senior (adj) / ˈsiːniə(r) /: cấp cao, cấp cao hơn
Ex: He is senior to me.
Ông ta là cấp trên của tôi.

10. Amenity (n) / əˈmiːnəti /: tiện nghi
Ex: The campsite is close to all local amenities.
Khu cắm trại ở gần tất cả những tiện nghi của địa phương này.

11. Incoming (adj) / ˈɪnkʌmɪŋ /: mới đến, mới được bầu chọn
Ex: The incoming president will attend our party tomorrow.
Vị tân tổng thống sẽ tham dự buổi tiệc của chúng ta vào ngày mai.

12. Rental (n) / ˈrentl /: sự thuê, khoản tiền thuê
Ex: Telephone charges include line rental.
Phí điện thoại bao gồm cả tiền thuê đường dây.

13. Renew (v) / rɪˈnjuː /: đổi mới, hồi phục lại, làm lại (sau khi bị gián đoạn)
Ex: The annual dinner is a chance to renew acquaintance with old friends.
Bữa tối thường niên là một cơ hội để khôi phục lại tình cảm với những người bạn cũ.

14. Contemporary (adj) / kənˈtemprəri /: cùng thời, đương đại
Ex: He was contemporary with the dramatist Congreve.
Ông ta cùng thời với nhà soạn kịch Congreve.

15. Reimbursement (n) /ˌriːɪmˈbɜːsmənt/: sự hoàn lại tiền, khoản tiền bồi hoàn
Ex: You will receive reimbursement for any additional costs incurred.
Bạn sẽ nhận được khoản tiền bồi hoàn cho bất cứ chi phí nào phát sinh.

 

 

2 thoughts on “Bản tin FireEnglish Số 12 – Ngày 15.11.2017: The early bird gets the worm, but…

  1. Tuan anh says:

    the early bird might get the worm, but the second mouse gets the chesse
    theo em có 1 phần ý giống câu: ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau

  2. Giang says:

    Thầy ơi, từ câu ““The early bird might get the worm, but the second mouse gets the cheese” em đang nghĩ đến 2 câu tiếng Việt khác ạ : “Trâu chậm uống nước đục” và “Ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau”

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *