[Số 22] Happiness is when you feel good about yourself

Fire TOEIC

Hello again,^^

Một tuần mới lại bắt đầu và chắc hẳn chúng ta đã sẵn sàng để quay lại việc học hành cũng như công việc rồi nhỉ. Trước khi đi vào bản tin thì như thường lệ FireEnglish luôn bắt đầu với chuyên mục Truyền cảm hứng để giúp các bạn có thể có thêm động lực trong việc học hơn nè! Còn chần chờ gì nữa, bắt đầu thôi nào!

1. FIREENGLISH: TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Nhiều khi chính bản thân mình đang cố gồng mình để giống một ai đó hay vì một ai đó mà thay đổi chính mình và rồi chợt nhận ra người cũng chẳng vì ta thay đổi mà thay đổi cách nhìn với ta, lại chỉ cảm thấy trống rỗng vì mình không còn là mình như xưa nữa.

Số này FireEnglish xin dành tặng các bạn trích dẫn:

Happiness is when you feel good about yourself without feeling the need for anyone else’s approval. 

FireEnglish happy
Happiness is when you feel good about yourself without feeling the need for anyone else’s approval.

Hạnh phúc là khi bạn tự thấy bản thân mình tốt mà không cần phải có cảm giác về sự chấp thuận của một người nào đó. – Khuyết danh

Bạn hãy là chính mình nhé, yêu mình nhiều hơn và rồi bạn sẽ ngạc nhiên khi thấy cuộc sống sẽ rực rỡ hơn thật nhiều!

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

Các bạn đã có động lực học chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC luyện Thi PRO tuần qua nhé 

Tổng hợp câu hỏi và đáp án tuần qua ở đây.

  1. No matter——- busy they are, all workers at the factory are encouraged to take short breaks every 50 minutes.

(A) if

(B) where

(C) how

(D) so

KEY C: no matter how + adj: dù có thế nào

Dịch: Dù bận rộn đến đâu, tất cả công nhân tại nhà máy được khuyến khích nghỉ ngắn mỗi 50 phút.

  1. Any employee wishing to leave the workplace

for any reason during business hours must

——- a special leave form.

(A) sign

(B) signs

(C) to sign

(D) was signed

KEY A: sau must, ought to , have to … là động từ nguyên thể.

Dịch: Bất kì nhân viên nào muốn rời khỏi nơi làm việc vì bất kỳ lý do gì trong giờ làm việc phải ký vào form nghỉ phép đặc biệt.

  1. The chief executive officer is particularly ——- that recent staff surveys have shown a severe drop-off in employee satisfaction.

(A) concern

(B) concerns

(C) concerning

(D) concerned

KEY D: concerned. concerned (adjective) lo lắng . Concerned about/ for/ that…. . Nếu concerning( verb) thì concern somebody … lo lắng cho ai đó, hoặc concern something: về cái gì đó đều không phù hợp

Dịch: Giám đôc điều hành lo lắng rằng khảo sát nhân viên gần đây cho thấy 1 sự giảm mạnh mạnh ở sự hài lòng của nhân viên.

  1. The city of Calgary has made a successful ___ from an industrial town to a bustling tourist destination, with the creation of shops, restaurants and hotels.

(A) location

(B) transition

(C) cooperation

(D) suspension

KEY B: A transition from something to something: sự dịch chuyển tử cái gì sang cái gì.

Dịch: Thành phố cảu Calgary đã tạo 1 sự chuyển dịch thành công từ 1 thị trấn công nghiệp trở thành 1 địa điểm du lịch bùng nổ với sự mọc lên các cửa hàng, nhà hàng và khách sạn.

  1. The quarterly sales report indicated that the company’s profits were 11 percent higher than previously ———-.

(A) predict

(B) predicted

(C) predicting

(D) prediction

KEY B: predicted. ở đây ta có sự rút ngắn mệnh đề quan hệ. Câu đầy đủ là the quarterly….. than that were previously predicted

Dịch: Bản báo cáo doanh số quý chỉ ra rằng lợi nhuận công ty là 11 & cao hơn cái được dự đoán.

3. MẸO HAY CÙNG FIREENGLISH

Trong phần 2, việc nắm được nhiều kiến thức về cách đối đáp tự nhiên trong một đoạn hội thoại sẽ giúp các bạn rất nhiều trong việc chọn đáp án đúng. Cùng khám phá một trong những cặp từ thường xuyên xuất hiện cùng nhau trong câu hỏi và câu trả lời nhé!

KIỂM TRA DẠNG HỘI THOẠI “LET’S  I’LL”

fireenglish

Đối với câu hỏi có “Let’s” thì cách phản ứng “I’ll” là phổ thông nhất. Vì hơi khó để nắm bắt ý nghĩa nên hãy cố gắng ghi nhớ theo cả cụm.

Q: Let’s meet at 7:00 P.M. for dinner today.

Cùng gặp nhau tại bữa ăn tối lúc 7 giờ tối ngày hôm nay nhé.

A: I’ll pick you up then.

Tôi sẽ đi đón bạn.

4. TỪ VỰNG TOEIC

Học từ vựng quan trọng ở chỗ không chỉ nên biết đủ rộng, mà còn cần biết đủ sâu, tức là không chỉ biết qua loa cách viết và ngữ nghĩa mà ngoài ra còn cần nắm vững cách phát âm, các từ thường đi kèm, chức năng cửa từ ra sao,sắc thái như thế nào, … Mong rằng 15 từ vựng kèm phiên âm và ví dụ sinh động của tuần này sẽ giúp các bạn học từ vựng tiếng Anh một cách “sâu” hơn.

FireEnglish
TỪ VỰNG TOEIC
  1. Inspect (v) /inˈspekt/: giám định, kiểm tra
    Ex: They were inspecting my outside paintwork for cracks and flaws.
    Họ đang giám định tác phẩm hội họa ngoài trời của tôi để tìm những vết nứt và lỗi.
  2. Pension (n) /ˈpenʃən/: lương hưu
    Ex: Men can draw a pension from the age of sixty-five
    Nam giới được trả lương hưu kể từ lúc đủ 65 tuổi.
  3. Confidential (adj) /ˌkɒnfɪˈdenʃəl/: bí mật
    Ex: He dropped his voice to a confidential whisper.
    Anh ta xuống giọng thành một lời thì thầm bí mật.
  4. Extravagant (adj) /ɪkˈstrævəɡənt/: phung phí, tiêu hoang
    Ex: He rarely used taxis, which he regarded as extravagant.
    Anh ta hiếm khi đi taxi vì anh ta cho rằng như thế là phung phí.
  5. Innovation (n) /ˌɪnəˈveɪʃən/: sự đổi mới, sáng chế
    Ex: There are numerous innovations in the high-school curriculum.
    Có rất nhiều những sự đổi mới trong chương trình học trung học.
  6. Drainage (n) /ˈdreɪnɪdʒ/: sự làm cho khô ráo, sự thoát nước
    Ex: The pot must have holes in the base for good drainage.
    Chiếc chậu này phải có những chiếc lỗ ở dưới đáy để thoát nước cho tốt.
  7. Subordinate (adj) /səˈbɔːdɪnət/: cấp dưới
    Ex: They are all his subordinate officers.
    Họ đều là cấp dưới của anh ta.
  8. Breach (n) /briːtʃ/: sự vi phạm
    Ex: Any breach will result in the termination of the contract.
    Bất cứ vi phạm nào cũng sẽ đều dẫn đến việc chấm dứt hợp đồng.
  9. Upturn (n) :sự gia tăng
    Ex: If these steps are taken, there will surely be an upturn in the economy.
    Nếu những biện pháp này được tiến hành, sẽ có sự cải thiện đối với nền kinh tế.
  10. Surge (v) /sɜːdʒ/: sự tăng nhanh, tăng đột biến
    Ex: An unexpected surge in electrical power caused the computer to crash.
    Sự tăng đột ngột của năng lượng điện đã làm cho máy tính bị hỏng.
  11. Conscientious (n) /ˌkɒnʃiˈenʃəs/: nỗ lực, mẫn cán
    Ex: He is the most conscientious student in the class.
    Cậu ta là sinh viên nỗ lực nhiều nhất trong lớp.
  12. Exceed (v) /ɪkˈsiːd/: dư ra, thừa ra, vượt quá
    Ex: The final cost should not exceed $5,000.
    Chi phí cuối cùng không nên vượt quá 5000 đô la.
  13. Suspension (n) /səˈspenʃən/: tạm ngừng, đình chỉ
    Ex: The suspension of fighting is to take effect at 6 a.m. on Monday.
    Việc ngừng chiến tranh sẽ có hiệu lực từ 6 giờ sáng thứ Hai.
  14. Demolish (v) /dɪˈmɒl.ɪʃ/: phá hủy, tiêu hủy, bác bỏ
    Ex: A number of houses were demolished so that the supermarket could be built.
    Rất nhiều ngôi nhà đã bị phá đi để xây dựng siêu thị.
  15. Attain (v) /əˈteɪn/: đạt được
    Ex: He has attained the highest grade in his music exams.
    Anh ấy đã đạt được điểm cao nhất trong kỳ thi âm nhạc.

Vậy là đã kết thúc bản tin của tuần này, sau khi đọc bản tin thì FireEnglish tin chắc bạn cũng đã có thêm quyết tâm kiên trì và 1 phần kiến thức bổ ích cho hành trình chinh phục TOEIC. 

Trung tâm giới thiệu đến các bạn Khóa học TOEIC online 750 tại FireEnglish do thầy Quý trực tiếp giảng dạy cùng đội ngũ trợ giảng chuyên môn cao  nhiệt tình giải đáp thắc mắc của các sĩ tử. Khóa học được áp dụng phương pháp luyện nghe max điểm với phương pháp TRANSCRIBE Listening, Học & Trả 1000 từ vựng trọng tâm ngay trên lớp cùng với cam kết 100% học phí nếu điểm không tăng nên các bạn không cần lo lắng khi đến với khóa học nhé.

Chúc cả nhà một tuần làm việc mới hiệu quả và đầy năng lượng nhé!

Nhóm Zalo Giải đề TOEIC Cấp Tốc FREE
Dành cho các bạn nào đang có ý định luyện thi hay học TOEIC cấp tốc cho kỳ thi sắp tới, hiện Tiếng Anh Thầy Quý đang có mở một lớp luyện thi hoàn toàn miễn phí format TOEIC 2021. 

Chương trình cộng đồng do group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2022 tổ chức và tài trợ.

  • Thời gian: 3 buổi/ tuần, mỗi buổi từ 2-3 tiếng từ 9h đến 12h và 19h30 đến 22h 
  • Lịch livestream:

+ Tối thứ 3,5,7 từ 27.09.2022 đến 01.11.2022.

+ Sáng thứ 3,5,7 từ 27.09.2022 đến 29.10.2022.

+ Tối thứ 2,4,6 từ 26.09.2022 đến 31.10.2022.

  • Free 100% cho thành viên group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2022
  • Giáo trình: ETS Format 2021 – 2022 gồm 1 buổi học kỹ năng, 10 buổi giải đề ETS & Hacker & Economy Format 2022, 5 buổi học từ vựng các chủ đề phổ biến TOEIC
  • Xem Feedback bên cạnh. Vào nhóm Zalo để xem lịch chi tiết và thể lệ tham dự lớp nhé

 

Trung tâm Tiếng Anh Thầy Quý – Số 1 TOEIC Online
Nhiệt tình – Dạy kỹ – Trọng tâm
Chuyên dạy TOEIC Online Toàn Quốc từ 2015
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free 
Lớp TOEIC kỹ năng đảm bảo Target 450-750
Lớp TOEIC Speaking Writing chỉ từ 50k/buổi
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free
Album Feedback học viên
Youtube hướng dẫn chữa đề
Tiktok hướng dẫn chữa đề 

One thought on “[Số 22] Happiness is when you feel good about yourself

  1. Nguyễn Minh Quang says:

    Chào thầy, thầy cho em hỏi mình mất căn bản tiếng anh có theo học tại trung tâm được không thầy ? Hiện tại em cần lấy bằng toeic 650 nhưng em chưa biết bắt đầu từ đâu.

Leave a Reply

Your email address will not be published.