[Số 20] The hidden power of smiling

FireEnglish

Xin chào các bạn độc giả của FireEnglish!

Lại một tuần nữa trôi qua, không khí tết đang đến gần rồi! Chắc các bạn đã chuẩn bị được khá nhiều để đón tết rồi nhỉ ^^ Nhiều bạn giờ này đã trên đường về quê, nhiều bạn còn đang vật lộn với học tập, công việc. Nhưng dù sao đi nữa, chúng ta vẫn luôn hướng về quê hương, hướng về một cái Tết đầm ấm. Hoa đào thắm tươi, mai vàng rực rỡ, quất chín đung đưa trên cành, tất cả đều mang lại không khí Tết cổ truyền. Các bạn ơi, vui lên nhé ^^ Tết sắp đến rồi, chúng ta lại có thể về bên gia đình, quây quần bên nhau và không lo nghĩ về những ưu phiền.

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Những nụ cười luôn thắm trên môi, như những ngọn rửa rực cháy không bao giờ tàn. Chính những nụ cười đó đã làm nên một không khí mới, thổi bùng sức sống cho chúng ta. Vậy nên, đâu phải chỉ mỗi mình cười là đủ nhỉ? Hãy thử làm ai đó cười thật nhiều và bạn sẽ thấy thật tuyệt biết bao. Bạn được xem là người hài hước nhưng khi bạn trở về gia đình, bạn có làm bố mẹ vui không? Chưa chắc nhỉ, nhưng FireEnglish tin rằng nhân dịp Tết cổ truyền, bạn sẽ làm được. Bạn sẽ cùng gia đình, bạn bè của mình có những tiếng cười giòn tan, và nhìn vào bức tranh đó, thật hạnh phúc biết bao. Hôm nay đây, FireEnglish xin gửi đến các bạn một câu trích dẫn truyền cảm hứng:

Make someone smile whenever you can, you never know how much of a difference you could be making in their life at that moment – Unknown

Bản tin Fire toeic


Hãy khiến ai đó mỉm cười bất kỳ khi nào có thể, bạn không bao giờ biết được rằng bạn có thể khiến khoảnh khắc đó của cuộc đời họ khác biệt nhiều thế nào đâu. – Vô danh

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

Các bạn đã có động lực học chưa nào? Hãy cùng lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group TOEIC luyện Thi PRO tuần qua nhé . Tổng hợp câu hỏi và đáp án tuần qua ở đây:

1.Our employee ——- program can boost employee morale and decrease employee turnover.

(A) motivation

(B) reality

(C) prevention

(D) consequence

Đáp án chính xác là A motivation(n): động lực.

Dịch: Chương trình động lực nhân viên của chúng tôi có thể thúc đẩy tinh thần của nhân viên và giảm sự thay thế nhân viên.

Có reality(n) thực tế, prevention(n): sự phòng ngừa, consequence(n): hậu quả

2.Please complete all the questions contained on the claim form and provide a——- where requested.

(A) signature

(B) delivery

(C) termination

(D) completion

Đáp án chính xác là A: signature phù hợp về nghĩa trong 4 đáp án

B: sự vận chuyển

C: điểm đến

D: sự hoàn thành

Dịch: Vui lòng hoàn thành mọi câu hỏi chứa trong form và cung cấp chữ ký ở những chỗ yêu cầu

3.The majority of the contract ——- that took place during the year were handled by lawyers from a local law firm.

(A) negotiate

(B) negotiations

(C) negotiable

(D) negotiator

Đáp án chính xác là B.negotiations .

Vì chủ ngữ chính trong câu đang thiếu  và có cấu trúc  the majority of N: đa số, phần lớn  nên cần điền 1 danh từ.

Có negotiation(n): sự thỏa thuận. Dịch câu: Phần lớn các thỏa thuận  hợp đồng diễn ra trong năm được giải quyết bởi các luật sư từ 1 văn phòng luật địa phương.

Có (A) negotiate(v): thỏa thuận, (C) negotiable(adj): có thể thỏa thuận, (D) negotiator(n): người thỏa thuận.

4.——- tonight’s weather conditions, the city’s anniversary celebration will go ahead as planned at 8:00 P.M.

(A) Regardless of

(B) Provided

(C) On behalf of

(D) Nevertheless

Đáp án chính xác là A. Regardless of N: bất chấp, bất kể , không chú ý .

Dịch: Bất chấp thời tiết tối nay buổi lễ kỉ niệm thành phố sẽ tiến hành như đã dự định lúc 8 giờ tối.

Có provided: miễn là, On behalf of: đại diện, thay mặt, Nevertheless: tuy nhiên

5.When individuals submit letters to the editor ——-, they are less likely to be printed by the newspaper.

(A) anonymously

(B) symmetrically

(C) accurately

(D) efficiently

Đáp án chính xác là A. anonymously: ẩn danh.

Dịch: Khi cá nhân nộp thư cho biên tập ẩn danh họ ít có khả năng được in trên tờ báo.

symmetricall: đối xứng

accurately :chính xác

efficiently: hiệu quả

3. MẸO HAY TOEIC

 

“IN THE WAY” LÀ CÂU HỎI VỀ CÁCH THỨC (LIÊN LẠC)!

 

Bản tin Fire TOEIC

In what way are readers NOT instructed to respond?

Phương thức liên lạc mà người đọc không được hướng dẫn sử dụng là cách nào?

4. TỪ VỰNG TOEIC

Học từ vựng sao cho tốt vẫn là băn khoăn của rất nhiều người ôn thi TOEIC. Cách thức học từ vựng rất đa dạng, nhưng điểm mấu chốt vẫn là nắm rõ cách dùng và áp dụng thường xuyên. Tuần này, thầy mang đến cho các bạn 15 từ vựng vô cùng hữu ích kèm theo phát âm, nghĩa thông dụng và ví dụ minh họa để các bạn dễ dàng hiểu cách dùng và thường xuyên áp dụng. Hãy xem đó là những từ nào nhé!\

Bản tin Fire TOEIC

 

  1. Informal /ɪnˈfɔːml/ (a): không chính thức
    Ex: The aim of the trip was to make informal contact with potential customers.
    Mục đích của chuyến đi là để tiếp xúc không chính thức với khách hàng tiềm năng.
  2. Modify /ˈmɒdɪfaɪ/ (v): chỉnh sửa
    Ex: We found it cheaper to modify existing equipment rather than buy new.
    Chúng tôi thấy nó rẻ hơn khi sửa đổi các thiết bị hiện tại hơn là mua mới.
  3. Suspend /səˈspend/ (v): làm gián đoạn
    Ex: Production has been suspended while safety checks are carried out.
    Sản xuất đã bị gián đoạn trong khi tiến hành kiểm tra an toàn.
  4. Aspect /ˈæspekt/ (n): khía cạnh
    Ex: The book aims to cover all aspects of city life.
    Cuốn sách nhằm mục đích bao quát tất cả các khía cạnh của cuộc sống thành phố.
  5. Rural /ˈrʊərəl/ (a): nông thôn
    Ex: At the end of the 17th century England was still overwhelmingly rural.
    Vào cuối thế kỷ 17, nước Anh vẫn còn là một vùng nông thôn tràn ngập.
  6. Apology /əˈpɒlədʒi/ (n): lời xin lỗi
    Ex: We should like to offer our apologies for the delay to your flight today.
    Chúng tôi muốn đưa ra lời xin lỗi vì sự trì hoãn chuyến bay của bạn hôm nay.
  7. Passenger /ˈpæsɪndʒə(r)/ (n): hành khách
    Ex: A taxi was picking up a passenger outside the hotel.
    Một chiếc taxi đang đón một hành khách bên ngoài khách sạn.
  8. Endorsement /ɪnˈdɔːsmənt/ (n): sự xác nhận, thừa nhận
    Ex: They are now seeking endorsement for their ideas.
    Họ đang tìm kiếm sự chứng thực cho những ý tưởng của họ.
  9. Campaign /kæmˈpeɪn/ (n): chiến dịch
    Ex: A news conference was held at the party’s campaign headquarters.
    Một cuộc họp báo được tổ chức tại trụ sở chiến dịch của đảng.
  10. Court /kɔːt/ (n): tòa án
    Ex: There wasn’t enough evidence to bring the case to court
    Không có đủ bằng chứng để đưa vụ việc ra tòa
  11. Client /ˈklaɪənt/ (n): khách hàng
    Ex: A new branch has been opened to serve clients in Dallas.
    Một chi nhánh mới đã được mở ra để phục vụ khách hàng tại Dallas.
  12. Midnight /ˈmɪdnaɪt/ (n): nửa đêm
    Ex: They had to leave at midnight.
    Họ phải rời đi vào lúc nửa đêm.
  13. Pension /ˈpenʃn/ (n): lương hưu
    Ex: He draws his pension at the post office.
    Ông ta rút tiền lương hưu tại bưu điện.
  14. Booklet /ˈbʊklət/ (n): cẩm nang
    Ex: Book two months in advance and you’ll get a discount booklet saving you pounds on bars, restaurants and discos.
    Đặt trước hai tháng và bạn sẽ nhận được một cuốn cẩm nang giảm giá tiết kiệm cho bạn tại các quán bar, nhà hàng và vũ trường.

   15. Portrayal /pɔːˈtreɪəl/ (n): chân dung, hình ảnh tả thực
         Ex: His novel is a vivid portrayal of life in a mining community.
         Tiểu thuyết của ông là một hình ảnh sống động của cuộc sống trong một cộng đồng khai thác mỏ.

Nhóm Zalo Giải đề TOEIC Cấp Tốc FREE
Dành cho các bạn nào đang có ý định luyện thi hay học TOEIC cấp tốc cho kỳ thi sắp tới, hiện Tiếng Anh Thầy Quý đang có mở một lớp luyện thi hoàn toàn miễn phí format TOEIC 2021. 

Chương trình cộng đồng do group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2022 tổ chức và tài trợ.

  • Thời gian: 3 buổi/ tuần, mỗi buổi từ 2-3 tiếng từ 9h đến 12h và 19h30 đến 22h 
  • Lịch livestream:

+ Tối thứ 3,5,7 từ 27.09.2022 đến 01.11.2022.

+ Sáng thứ 3,5,7 từ 27.09.2022 đến 29.10.2022.

+ Tối thứ 2,4,6 từ 26.09.2022 đến 31.10.2022.

  • Free 100% cho thành viên group TOEIC Tự học Online, Giải đề ETS 2022
  • Giáo trình: ETS Format 2021 – 2022 gồm 1 buổi học kỹ năng, 10 buổi giải đề ETS & Hacker & Economy Format 2022, 5 buổi học từ vựng các chủ đề phổ biến TOEIC
  • Xem Feedback bên cạnh. Vào nhóm Zalo để xem lịch chi tiết và thể lệ tham dự lớp nhé

 

Trung tâm Tiếng Anh Thầy Quý – Số 1 TOEIC Online
Nhiệt tình – Dạy kỹ – Trọng tâm
Chuyên dạy TOEIC Online Toàn Quốc từ 2015
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free 
Lớp TOEIC kỹ năng đảm bảo Target 450-750
Lớp TOEIC Speaking Writing chỉ từ 50k/buổi
Lớp TOEIC Cộng đồng Giải đề Free
Album Feedback học viên
Youtube hướng dẫn chữa đề
Tiktok hướng dẫn chữa đề 

Leave a Reply

Your email address will not be published.